| STT |
Tên giá viện phí |
Đơn giá |
| 1. | Chụp CT Scanner |
| 1.1 | Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 632,000 |
| 2. | Chụp/soi đáy mắt |
| 2.1 | Chụp đáy mắt không huỳnh quang | 214,000 |
| 5. | Dịch vụ kỹ thuật khác |
| 5.1 | Cắt chỉ | 32,900 |
| 5.2 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 117,000 |
| 5.3 | Cắt chỉ sau phẫu thuật | 32,900 |
| 5.4 | Cắt phymosis [thủ thuật] | 250,000 |
| 5.5 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại | 35,200 |
| 5.6 | Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn | 294,000 |
| 5.7 | Đo độ lác | 63,800 |
| 5.8 | Khí dung thuốc cấp cứu// [Trẻ em] | 20,400 |
| 5.9 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 85,600 |
| 5.10 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 178,000 |
| 5.11 | Soi ối | 48,500 |
| 5.12 | Tập nhược thị// [Trẻ em] | 31,700 |
| 5.13 | Test phát hiện khô mắt | 39,600 |
| 5.14 | Test thử cảm giác giác mạc | 39,600 |
| 4. | Dịch vụ kỹ thuật |
| 4.1 | Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng | 65,400 |
| 4.2 | Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu | 155,000 |
| 4.3 | Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm | 28,800 |
| 4.4 | Gây mê khác | 699,000 |
| 4.5 | Gây mê trong phẫu thuật mắt | 500,000 |
| 4.6 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 48,600 |
| 4.7 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 48,600 |
| 4.8 | Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối | 48,600 |
| 4.9 | Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng | 48,600 |
| 4.10 | Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối | 48,600 |
| 4.11 | Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho bệnh nhân sau bỏng | 48,600 |
| 4.12 | Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho bệnh nhân sau bỏng | 48,600 |
| 4.13 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO | 48,600 |
| 4.14 | Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu | 48,600 |
| 4.15 | Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu | 48,600 |
| 4.16 | Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú | 2,207,000 |
| 4.17 | Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) | 155,000 |
| 4.18 | Sửa lỗi phát âm// [Trẻ em] | 106,000 |
| 4.19 | Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi | 11,200 |
| 4.20 | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 29,000 |
| 4.21 | Tập với hệ thống ròng rọc// [Trẻ em] | 11,200 |
| 4.22 | Thay băng // (vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm) | 112,000 |
| 4.23 | Thay băng //(vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm) | 82,400 |
| 4.24 | Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung | 250,000 |
| 4.25 | Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch | 11,400 |
| 4.26 | Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp thịt | 11,400 |
| 4.27 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) | 106,000 |
| 3. | Dịch vụ khác |
| 3.1 | Gây mê trong thủ thuật mắt | 500,000 |
| 3.2 | Thay băng //( vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm) | 57,600 |
| 3.3 | Thay băng //(vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng) | 240,000 |
| 3.4 | Thay băng //(vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng) | 179,000 |
| 6. | Điện Tim |
| 6.1 | Điện tim thường | 32,800 |
| 6.2 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 32,800 |
| 6.3 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường// [Trẻ em] | 32,800 |
| 6.4 | Holter điện tâm đồ | 198,000 |
| 6.5 | Holter huyết áp | 198,000 |
| 7. | Đông máu |
| 7.1 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động | 102,000 |
| 7.2 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | 63,500 |
| 7.3 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động | 40,400 |
| 8. | Huyết học |
| 8.1 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) | 39,100 |
| 8.2 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) | 39,100 |
| 8.3 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 23,100 |
| 8.4 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) | 31,100 |
| 8.5 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) | 31,100 |
| 8.6 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 65,800 |
| 8.7 | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) | 28,800 |
| 8.8 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) | 28,800 |
| 8.9 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 40,400 |
| 8.10 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 15,200 |
| 9. | Khám bệnh |
| 9.1 | Khám Da liễu | 30,500 |
| 9.2 | Khám Mắt | 30,500 |
| 9.3 | Khám Ngoại | 30,500 |
| 9.4 | Khám Nhi | 30,500 |
| 9.5 | Khám Nội | 30,500 |
| 9.6 | Khám Phụ sản | 30,500 |
| 9.7 | Khám Phục hồi chức năng | 30,500 |
| 9.8 | Khám Răng hàm mặt | 30,500 |
| 9.9 | Khám Tai mũi họng | 30,500 |
| 9.10 | Khám Ung bướu | 30,500 |
| 9.11 | Khám YHCT | 30,500 |
| 10. | Miễn dịch |
| 10.1 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 59,200 |
| 11. | Nội soi tiêu hóa |
| 11.1 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết | 244,000 |
| 11.2 | Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu | 189,000 |
| 12. | Nội soi TMH |
| 12.1 | Nội soi họng// [Trẻ em] | 40,000 |
| 12.2 | Nội soi mũi// [Trẻ em] | 40,000 |
| 12.3 | Nội soi tai mũi họng | 104,000 |
| 12.4 | Nội soi tai mũi họng// (tai hoặc mũi hoặc họng) | 40,000 |
| 12.5 | Nội soi tai// [Trẻ em] | 40,000 |
| 13. | Nước tiểu |
| 13.1 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 27,400 |
| 14. | Phẫu thuật loại 1 |
| 14.1 | Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay | 2,862,000 |
| 14.2 | Khâu giác mạc | 764,000 |
| 14.3 | Khâu giác mạc//(phức tạp) [Trẻ em] | 1,112,000 |
| 14.4 | Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | 764,000 |
| 14.5 | Lấy dị vật tiền phòng | 1,112,000 |
| 14.6 | Mở bè có hoặc không cắt bè | 1,104,000 |
| 14.7 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | 1,662,000 |
| 14.8 | Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản | 4,027,000 |
| 14.9 | Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy 1OL ± cắt DK [Trẻ em] | 1,234,000 |
| 14.10 | Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK | 1,213,000 |
| 14.11 | Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành | 2,851,000 |
| 14.12 | Phẫu thuật lác thông thường// (2 mắt) [Trẻ em] | 1,170,000 |
| 14.13 | Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực | 4,498,000 |
| 14.14 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng | 4,241,000 |
| 14.15 | Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) | 4,660,000 |
| 14.16 | Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương | 3,250,000 |
| 14.17 | Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1,512,000 |
| 14.18 | Thăm dò, khâu vết thương củng mạc | 1,112,000 |
| 15. | Phẫu thuật loại 2 |
| 15.1 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 2,721,000 |
| 15.2 | Bơm hơi / khí tiền phòng | 740,000 |
| 15.3 | Cắt bỏ túi lệ | 840,000 |
| 15.4 | Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử | 934,000 |
| 15.5 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 455,000 |
| 15.6 | Cắt polyp ống tai// (gây tê) | 602,000 |
| 15.7 | Cắt thị thần kinh | 740,000 |
| 15.8 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 1,334,000 |
| 15.9 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 834,000 |
| 15.10 | Cắt u sắc tố vùng hàm mặt | 1,234,000 |
| 15.11 | Chích áp xe thành sau họng //( gây mê trẻ em) | 729,000 |
| 15.12 | Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới | 1,112,000 |
| 15.13 | Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) | 312,000 |
| 15.14 | Gọt giác mạc đơn thuần | 770,000 |
| 15.15 | Khâu phủ kết mạc | 638,000 |
| 15.16 | Lấy dị vật hốc mắt | 893,000 |
| 15.17 | Lấy dị vật trong củng mạc | 893,000 |
| 15.18 | Mở bao sau bằng phẫu thuật | 590,000 |
| 15.19 | Mổ quặm bẩm sinh | 638,000 |
| 15.20 | Mổ quặm bẩm sinh// (1 mi gây tê) [Trẻ em] | 638,000 |
| 15.21 | Mổ quặm bẩm sinh// (2 mi gây mê) [Trẻ em] | 1,417,000 |
| 15.22 | Mổ quặm bẩm sinh// (2 mi gây tê) [Trẻ em] | 845,000 |
| 15.23 | Mổ quặm bẩm sinh// (3 mi gây mê) [Trẻ em] | 1,640,000 |
| 15.24 | Mổ quặm bẩm sinh// (3 mi gây tê) [Trẻ em] | 1,068,000 |
| 15.25 | Mổ quặm bẩm sinh// (4 mi gây mê) [Trẻ em] | 1,837,000 |
| 15.26 | Mổ quặm bẩm sinh// (4 mi gây tê) [Trẻ em] | 1,236,000 |
| 15.27 | Múc nội nhãn | 539,000 |
| 15.28 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 2,828,000 |
| 15.29 | Nội soi cắt polyp cổ bàng quang | 1,456,000 |
| 15.30 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 520,000 |
| 15.31 | Phẫu thuật Labhart | 2,783,000 |
| 15.32 | Phẫu thuật mở rộng khe mi | 643,000 |
| 15.33 | Phẫu thuật quặm tái phát | 1,235,000 |
| 15.34 | Phẫu thuật quặm tái phát (3 mi gây mê) | 1,640,000 |
| 15.35 | Phẫu thuật quặm tái phát// (1 mi gây tê) | 638,000 |
| 15.36 | Phẫu thuật quặm tái phát// (2 mi gây mê) | 1,417,000 |
| 15.37 | Phẫu thuật quặm tái phát// (3 mi gây tê) | 1,068,000 |
| 15.38 | Phẫu thuật quặm tái phát// (4 mi gây mê) | 1,837,000 |
| 15.39 | Phẫu thuật quặm tái phát//( 4mi gây tê) | 1,236,000 |
| 15.40 | Phẫu thuật quặm tái phát//(2 mi gây tê) | 845,000 |
| 15.41 | Phẫu thuật quặm// (1 mi gây mê) | 1,235,000 |
| 15.42 | Phẫu thuật quặm// (2 mi gây tê) | 845,000 |
| 15.43 | Phẫu thuật quặm// (3 mi gây mê) | 1,640,000 |
| 15.44 | Phẫu thuật quặm// (3 mi gây tê) | 1,068,000 |
| 15.45 | Phẫu thuật quặm// (4 mi gây mê) | 1,236,000 |
| 15.46 | Phẫu thuật quặm//(4 mi gây tê) | 1,837,000 |
| 15.47 | Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi | 1,093,000 |
| 15.48 | Phẫu thuật xơ cứng đơn giản | 3,570,000 |
| 15.49 | Rửa chất nhân tiền phòng | 740,000 |
| 15.50 | Vá nhĩ đơn thuần | 3,720,000 |
| 16. | Phẫu thuật loại 3 |
| 16.1 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 2,721,000 |
| 16.2 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu// [Trẻ em] | 2,598,000 |
| 16.3 | Cắt u sùi đầu miệng sáo | 1,206,000 |
| 16.4 | Chích dẫn lưu túi lệ | 78,400 |
| 16.5 | Chích mủ mắt | 452,000 |
| 16.6 | Điều trị tủy lại | 954,000 |
| 16.7 | Điều trị tuỷ răng sữa// (1 chân) | 271,000 |
| 16.8 | Điều trị tuỷ răng sữa// (nhiều chân) | 382,000 |
| 16.9 | Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay // ( điều trị tủy răng số 1,2,3 ) | 422,000 |
| 16.10 | Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay // điều trị tủy răng 4.5 | 565,000 |
| 16.11 | Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay // điều trị tủy răng số 67 hàm dưới | 795,000 |
| 16.12 | Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay//( điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) | 925,000 |
| 16.13 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy//(Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3) | 422,000 |
| 16.14 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy//(Điều trị tuỷ răng số 4, 5) | 565,000 |
| 16.15 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy//(Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới) | 795,000 |
| 16.16 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy//(Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên) | 925,000 |
| 16.17 | Đóng lỗ dò đường lệ | 809,000 |
| 16.18 | Khâu cò mi, tháo cò | 400,000 |
| 16.19 | Khâu da mi// (gây tê) [Trẻ em] | 809,000 |
| 16.20 | Khâu kết mạc | 809,000 |
| 16.21 | Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng | 954,000 |
| 16.22 | Nhổ răng vĩnh viễn | 207,000 |
| 16.23 | Phẫu thuật mở rộng điểm lệ | 598,000 |
| 16.24 | Sinh thiết tổ chức hốc mắt | 150,000 |
| 16.25 | Sinh thiết tổ chức kết mạc | 150,000 |
| 16.26 | Sinh thiết tổ chức mi | 150,000 |
| 16.27 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 926,000 |
| 17. | Phẫu thuật loại đặc biệt |
| 17.1 | Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối | 2,223,000 |
| 18. | Siêu âm |
| 18.1 | Siêu âm các khối u phổi ngoại vi | 43,900 |
| 18.2 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 43,900 |
| 18.3 | Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt | 43,900 |
| 18.4 | Siêu âm Doppler mạch máu | 222,000 |
| 18.5 | Siêu âm dương vật | 43,900 |
| 18.6 | Siêu âm hạch vùng cổ | 43,900 |
| 18.7 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 43,900 |
| 18.8 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | 43,900 |
| 18.9 | Siêu âm màng phổi | 43,900 |
| 18.10 | Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) | 59,500 |
| 18.11 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 43,900 |
| 18.12 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | 43,900 |
| 18.13 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 43,900 |
| 18.14 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 43,900 |
| 18.15 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 43,900 |
| 18.16 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 43,900 |
| 18.17 | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | 43,900 |
| 18.18 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 181,000 |
| 18.19 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 43,900 |
| 18.20 | Siêu âm tử cung phần phụ | 43,900 |
| 18.21 | Siêu âm tuyến giáp | 43,900 |
| 18.22 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 43,900 |
| 19. | Sinh hoá |
| 19.1 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 21,500 |
| 19.2 | Định lượng Albumin [Máu] | 21,500 |
| 19.3 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 21,500 |
| 19.4 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 21,500 |
| 19.5 | Định lượng Calci toàn phần [Máu] | 12,900 |
| 19.6 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 26,900 |
| 19.7 | Định lượng Creatinin (máu) | 21,500 |
| 19.8 | Định lượng CRP | 53,800 |
| 19.9 | Định lượng Glucose [Máu] | 21,500 |
| 19.10 | Định lượng HbA1c [Máu] | 101,000 |
| 19.11 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 26,900 |
| 19.12 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 26,900 |
| 19.13 | Định lượng Pro-calcitonin [Máu] | 398,000 |
| 19.14 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 21,500 |
| 19.15 | Định lượng Sắt [Máu] | 32,300 |
| 19.16 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 26,900 |
| 19.17 | Định lượng Urê máu [Máu] | 21,500 |
| 19.18 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 21,500 |
| 19.19 | Đo hoạt độ Amylase [Máu] | 21,500 |
| 19.20 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 21,500 |
| 19.21 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] | 26,900 |
| 19.22 | Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | 37,700 |
| 19.23 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | 19,200 |
| 19.24 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén | 160,000 |
| 20. | TT Loại 1 |
| 20.1 | Bơm thông lệ đạo | 59,400 |
| 20.2 | Bơm thông lệ đạo | 94,400 |
| 20.3 | Bơm thông lệ đạo// [Trẻ em] | 94,400 |
| 20.4 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 479,000 |
| 20.5 | Cắt bỏ chắp có bọc | 78,400 |
| 20.6 | Cắt bỏ chắp có bọc// [Trẻ em] | 78,400 |
| 20.7 | Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi | 32,900 |
| 20.8 | Cấy chỉ | 143,000 |
| 20.9 | Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh // (Người lớn) | 143,000 |
| 20.10 | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu // (Người lớn) | 143,000 |
| 20.11 | Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp // (Người lớn) | 143,000 |
| 20.12 | Cấy chỉ điều trị đau lưng// [Người lớn] | 143,000 |
| 20.13 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn // (Người lớn) | 143,000 |
| 20.14 | Cấy chỉ điều trị di tinh // (Người lớn) | 143,000 |
| 20.15 | Cấy chỉ điều trị hen phế quản // (Người lớn) | 143,000 |
| 20.16 | Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp // (Người lớn) | 143,000 |
| 20.17 | Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 143,000 |
| 20.18 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình | 143,000 |
| 20.19 | Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy // (Người lớn) | 143,000 |
| 20.20 | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới // (Người lớn) | 143,000 |
| 20.21 | Cấy chỉ điều trị liệt chi trên // (Người lớn) | 143,000 |
| 20.22 | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên // (Người lớn) | 143,000 |
| 20.23 | Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 143,000 |
| 20.24 | Cấy chỉ điều trị liệt dương // (Người lớn) | 143,000 |
| 20.25 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 143,000 |
| 20.26 | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống // (Người lớn) | 143,000 |
| 20.27 | Cấy chỉ điều trị mất ngủ // (Người lớn) | 143,000 |
| 20.28 | Cấy chỉ điều trị mày đay | 143,000 |
| 20.29 | Cấy chỉ điều trị nấc | 143,000 |
| 20.30 | Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt // (Người lớn) | 143,000 |
| 20.31 | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não //(Người lớn) | 143,000 |
| 20.32 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ // (Người lớn) | 143,000 |
| 20.33 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng // (Người lớn) | 143,000 |
| 20.34 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang // (Người lớn) | 143,000 |
| 20.35 | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai // (Người lớn) | 143,000 |
| 20.36 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp // (Người lớn) | 143,000 |
| 20.37 | Chích áp xe quanh Amidan // ( gây tê) | 263,000 |
| 20.38 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê//(gây mê) | 729,000 |
| 20.39 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | 880,000 |
| 20.40 | Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm | 558,000 |
| 20.41 | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | 2,192,000 |
| 20.42 | Chụp mạch ký huỳnh quang | 256,000 |
| 20.43 | Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ | 185,000 |
| 20.44 | Đặt catheter động mạch// [Trẻ em] | 546,000 |
| 20.45 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm// [Trẻ em] | 653,000 |
| 20.46 | Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da | 653,000 |
| 20.47 | Đặt ống nội khí quản | 568,000 |
| 20.48 | Đặt ống nội khí quản// [Trẻ em] | 568,000 |
| 20.49 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 97,000 |
| 20.50 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục | 334,000 |
| 20.51 | Điều trị tuỷ răng sữa// (1 chân) [Trẻ em] | 271,000 |
| 20.52 | Đo thị giác 2 mắt | 63,800 |
| 20.53 | Đo thị giác tương phản | 63,800 |
| 20.54 | Đo thị trường chu biên | 28,800 |
| 20.55 | Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm | 28,800 |
| 20.56 | Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) | 559,000 |
| 20.57 | Hút thai có kiểm soát bằng nội soi | 4,963,000 |
| 20.58 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ//( sâu >=10 cm) [Trẻ em] | 305,000 |
| 20.59 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ//(sâu <10 cm) [Trẻ em] | 257,000 |
| 20.60 | Khí dung mũi họng// [Trẻ em] | 20,400 |
| 20.61 | Làm thuốc tai, mũi, thanh quản// [Trẻ em] | 20,500 |
| 20.62 | Lấy cao răng | 134,000 |
| 20.63 | Lấy cao răng//(Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm) | 77,000 |
| 20.64 | Lấy dị vật âm đạo// [Trẻ em] | 573,000 |
| 20.65 | Lấy dị vật giác mạc sâu | 327,000 |
| 20.66 | Lấy dị vật giác mạc sâu// (1 mắt gây mê) | 665,000 |
| 20.67 | Lấy dị vật giác mạc sâu// (1 mắt gây tê) | 82,100 |
| 20.68 | Lấy dị vật giác mạc// [Trẻ em] | 862,000 |
| 20.69 | Lấy dị vật giác mạc// [Trẻ em] | 327,000 |
| 20.70 | Lấy dị vật giác mạc//nông TE(gây mê) [Trẻ em] | 665,000 |
| 20.71 | Lấy dị vật giác mạc//TE(gây tê) [Trẻ em] | 82,100 |
| 20.72 | Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Onlin | 1,504,000 |
| 20.73 | Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) | 1,541,000 |
| 20.74 | Mở thông bàng quang trên xương mu// [Trẻ em] | 373,000 |
| 20.75 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | 1,662,000 |
| 20.76 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay// [Trẻ em] | 399,000 |
| 20.77 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | 335,000 |
| 20.78 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay | 335,000 |
| 20.79 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | 335,000 |
| 20.80 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | 254,000 |
| 20.81 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân// (bột liền) [Trẻ em] | 335,000 |
| 20.82 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay | 335,000 |
| 20.83 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 335,000 |
| 20.84 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 254,000 |
| 20.85 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay// (bột liền) | 254,000 |
| 20.86 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi// (bột liền) [Trẻ em] | 624,000 |
| 20.87 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay// [Trẻ em] | 335,000 |
| 20.88 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng// (bột liền) | 624,000 |
| 20.89 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi// (bột liền) [Trẻ em] | 624,000 |
| 20.90 | Nắn, bó bột gãy Dupuptren | 335,000 |
| 20.91 | Nắn, bó bột gãy Dupuptren | 254,000 |
| 20.92 | Nắn, bó bột gãy Dupuytren// (bột liền) [Trẻ em] | 335,000 |
| 20.93 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | 344,000 |
| 20.94 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | 624,000 |
| 20.95 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi// (bột liền) [Trẻ em] | 624,000 |
| 20.96 | Nắn, bó bột gãy Monteggia (bột liền)// [Trẻ em] | 335,000 |
| 20.97 | Nắn, bó bột gãy Monteggia// (bột liền) | 335,000 |
| 20.98 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay// (bột liền) [Trẻ em] | 335,000 |
| 20.99 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV | 335,000 |
| 20.100 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân// (bột liền) [Trẻ em] | 234,000 |
| 20.101 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu// [Trẻ em] | 399,000 |
| 20.102 | Nắn, bó bột trật khớp vai// (phải)// [Trẻ em] | 319,000 |
| 20.103 | Nắn, cố định trật khớp hàm// (bột liền) [Trẻ em] | 399,000 |
| 20.104 | Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật | 644,000 |
| 20.105 | Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật | 274,000 |
| 20.106 | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật// (bột liền) [Trẻ em] | 644,000 |
| 20.107 | Nhổ chân răng sữa | 37,300 |
| 20.108 | Nhổ chân răng sữa// [Trẻ em] | 37,300 |
| 20.109 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 190,000 |
| 20.110 | Nhổ răng sữa | 37,300 |
| 20.111 | Nhổ răng thừa | 207,000 |
| 20.112 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay // [Người lớn] | 102,000 |
| 20.113 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay// [Trẻ em] | 102,000 |
| 20.114 | Nội soi bẻ cuốn mũi dưới | 133,000 |
| 20.115 | Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu | 728,000 |
| 20.116 | Nội soi cắt polip ông tiêu hoá (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)// [Trẻ em] | 1,038,000 |
| 20.117 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới | 447,000 |
| 20.118 | Nội soi khớp gối chẩn đoán (có sinh thiết) | 3,250,000 |
| 20.119 | Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp | 2,897,000 |
| 20.120 | Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] | 514,000 |
| 20.121 | Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] | 155,000 |
| 20.122 | Nội soi sinh thiết u vòm | 1,559,000 |
| 20.123 | Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực | 728,000 |
| 20.124 | Nội xoay thai | 1,406,000 |
| 20.125 | Nong niệu đạo | 241,000 |
| 20.126 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)// [Trẻ em] | 337,000 |
| 20.127 | Rạch áp xe mi | 186,000 |
| 20.128 | Rạch áp xe túi lệ | 186,000 |
| 20.129 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 43,900 |
| 20.130 | Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 893,000 |
| 20.131 | Soi cổ tử cung | 61,500 |
| 20.132 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1,541,000 |
| 20.133 | Thay ống nội khí quản | 568,000 |
| 20.134 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]// | 559,000 |
| 20.135 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] | 559,000 |
| 20.136 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]// | 559,000 |
| 20.137 | Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]// | 559,000 |
| 20.138 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế]// | 559,000 |
| 20.139 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] | 559,000 |
| 20.140 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế]// | 559,000 |
| 20.141 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SiMV [giờ theo thực tế] | 559,000 |
| 20.142 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] | 559,000 |
| 20.143 | Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo | 388,000 |
| 20.144 | Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ... | 844,000 |
| 20.145 | Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp// [Trẻ em] | 212,000 |
| 21. | TT Loại 2 |
| 21.1 | Bẻ cuốn mũi | 133,000 |
| 22. | TT Loại 3 |
| 23. | TT Loại đặc biệt |
| 24. | Vi sinh |
| 25. | X- quang |
| 26. | Y học dân tộc và PHCN |